Phần I: Dự Báo Nhu Cầu
Tổng hợp 40 Câu
Câu 1
Công ty Cổ phần Công nghệ Tân Tiến có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 1.450 | 1.560 | 1.430 | 1.580 | 1.690 | 1.750 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 2
Công ty Cổ phần Đầu tư Thịnh Vượng có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 2.900 | 3.120 | 2.860 | 3.160 | 3.380 | 3.500 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 3
Công ty Cổ phần Phát triển Bền Vững có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 5.800 | 6.240 | 5.720 | 6.320 | 6.760 | 7.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 4
Công ty Cổ phần Năng lượng Xanh Việt Nam có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 17.400 | 18.720 | 17.160 | 18.960 | 20.280 | 21.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 5
Công ty Cổ phần Giải pháp Sáng Tạo có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 34.800 | 37.440 | 34.320 | 37.920 | 40.560 | 42.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 6
Công ty Cổ phần Thương mại Toàn Cầu có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 104.400 | 112.320 | 102.960 | 113.760 | 121.680 | 126.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 7
Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất khẩu Việt Hưng có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 208.800 | 224.640 | 205.920 | 227.520 | 243.360 | 252.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 8
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đa Quốc Gia có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 417.600 | 449.280 | 411.840 | 455.040 | 486.720 | 504.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 9
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Mới có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 1.252.800 | 1.347.840 | 1.235.520 | 1.365.120 | 1.460.160 | 1.512.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 10
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Cao Tân Tiến có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 2.505.600 | 2.695.680 | 2.471.040 | 2.730.240 | 2.920.320 | 3.024.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 11
Công ty Cổ phần Dịch vụ An Khang có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 5.011.200 | 5.391.360 | 4.942.080 | 5.460.480 | 5.840.640 | 6.048.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 12
Công ty Cổ phần Tài chính Minh Bạch có số liệu thống kê về nhu cầu máy in trong 6 tháng đầu năm 2025 như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 15.033.600 | 16.174.080 | 14.826.240 | 16.381.440 | 17.521.920 | 18.144.000 |
Yêu cầu:
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 2 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 3 thời kỳ?
- Hãy dự báo nhu cầu máy in trong tháng 7 bằng phương pháp bình quân di động 4 thời kỳ?
Câu 13
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk) có số liệu thống kê về nhu cầu sản phẩm sữa chua Probi trong 6 tháng đầu năm như sau:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 15.230 | 14.880 | 15.500 | 15.530 | 14.980 | 15.900 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.25, 0.35, và 0.40) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 14
Chuỗi bán lẻ Thế Giới Di Động có số liệu thống kê về nhu cầu điện thoại Samsung Galaxy S-series:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 2.150 | 2.300 | 2.220 | 2.550 | 2.600 | 2.720 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.15, 0.35, và 0.50) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 15
Công ty Biti's có số liệu thống kê về nhu cầu sản phẩm giày Hunter X:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 5.400 | 5.750 | 5.610 | 5.700 | 5.850 | 5.710 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.20, 0.40, và 0.40) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 16
Chuỗi cà phê Highlands Coffee có số liệu thống kê về nhu cầu sản phẩm Trà sen vàng:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 8.900 | 9.210 | 9.150 | 9.900 | 8.210 | 9.850 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.18, 0.32, và 0.50) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 17
Sàn thương mại điện tử Tiki có số liệu thống kê về nhu cầu sách "Nhà Giả Kim":
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 1.860 | 1.790 | 1.920 | 2.860 | 2.790 | 2.920 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.30, 0.30, và 0.40) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 18
Tập đoàn Sunhouse có số liệu thống kê về nhu cầu sản phẩm nồi chiên không dầu:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 7.250 | 7.500 | 7.380 | 7.350 | 7.700 | 7.580 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.16, 0.41, và 0.43) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 19
Hãng hàng không Vietjet Air có số liệu thống kê về nhu cầu vé máy bay chặng TP.HCM - Hà Nội:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 22.500 | 21.800 | 23.100 | 23.500 | 22.400 | 23.500 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.21, 0.29, và 0.50) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 20
Công ty FPT Shop có số liệu thống kê về nhu cầu Laptop gaming Acer Nitro 5:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 1.120 | 1.050 | 1.190 | 1.120 | 1.450 | 1.590 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.23, 0.33, và 0.44) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 21
Công ty cổ phần Bibica có số liệu thống kê về nhu cầu bánh Hura:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 4.800 | 5.400 | 4.950 | 4.500 | 5.200 | 4.950 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.19, 0.31, và 0.50) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 22
Công ty Nước giải khát Pepsico Việt Nam có số liệu thống kê về nhu cầu sản phẩm Aquafina 500ml:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 52.000 | 55.300 | 54.600 | 52.500 | 55.500 | 54.100 |
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp bình quân di động có trọng số 3 tháng với các trọng số lần lượt là (0.20, 0.30, và 0.50) để dự báo nhu cầu cho các tháng 4, 5, 6 và 7.
Câu 23
Công ty Cổ phần Công nghiệp Việt có số liệu thống kê về nhu cầu máy giặt:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 140 | 150 | 140 | 150 | 160 | 170 |
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 1 với α = 0.5 và tính MAD1.
Câu 24
Công ty Cổ phần Xây dựng An Toàn có số liệu thống kê về nhu cầu dầu máy:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 280 | 300 | 280 | 300 | 320 | 340 |
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động có trọng số và tính sai số tuyệt đối.
Câu 25
Công ty Cổ phần Môi trường Sạch Kim Cương có số liệu thống kê về nhu cầu máy xay sinh tố Panasonic:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 560 | 600 | 560 | 600 | 640 | 680 |
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động giản đơn 3 thời kỳ và tính MAD1.
Câu 26
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Du lịch Việt Nam có số liệu thống kê về nhu cầu máy giặt:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 2.240 | 2.400 | 2.240 | 2.400 | 2.560 | 2.720 |
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 1 với α = 0.3.
Câu 27
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Toàn Cầu có số liệu thống kê về máy xay sinh tố:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 4.480 | 4.800 | 4.480 | 4.800 | 5.120 | 5.440 |
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động giản đơn 3 thời kỳ.
Câu 28
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt có số liệu thống kê về nhu cầu máy giặt:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 8.960 | 9.600 | 8.960 | 9.600 | 10.240 | 10.880 |
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 1 với α = 0.5.
Câu 29
Công ty Cổ phần Thực phẩm An Lành có số liệu thống kê về nhu cầu máy xay sinh tố:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 17.920 | 19.200 | 17.920 | 19.200 | 20.480 | 21.760 |
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp bình quân di động giản đơn 3 thời kỳ.
Câu 30
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Hòa Bình có số liệu thống kê về nhu cầu máy giặt:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 35.840 | 38.400 | 35.840 | 38.400 | 40.960 | 43.520 |
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 1 với α = 0.2.
Câu 31: Công ty Cổ phần Nông sản Sạch GreenFarm
Số liệu thống kê nhu cầu "Rau hữu cơ đóng gói" trong 6 tháng đầu năm:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu (tấn) | 350 | 370 | 365 | 390 | 405 | 410 |
Thông số: F1 = 345 tấn | T1 = 15 tấn/tháng | α = 0.3 | β = 0.2
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo nhu cầu cho 6 tháng bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2 và dự báo cho tháng 7.
Câu 32: Công ty TNHH Thiết bị Công nghiệp Thăng Long
Số liệu thống kê nhu cầu "Máy bơm công nghiệp Model X" trong 6 tháng cuối năm:
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (cái) | 1.200 | 1.250 | 1.280 | 1.350 | 1.400 | 1.420 |
Thông số: F7 = 1.180 cái | T7 = 40 cái/tháng | α = 0.4 | β = 0.3
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo nhu cầu cho 6 tháng và dự báo cho tháng 1 năm sau bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2.
Câu 33: Tập đoàn Dược phẩm An Khang
Số liệu nhu cầu "Vitamin C sủi" trong 6 tháng đầu năm (nghìn hộp):
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 85 | 82 | 80 | 75 | 77 | 70 |
Thông số: F1 = 88 | T1 = -4 | α = 0.2 | β = 0.1
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo nhu cầu bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2 cho 6 tháng và dự báo tháng 7.
Câu 34: Công ty Cổ phần Thời trang Modernista
Số liệu nhu cầu "Áo sơ mi nam công sở" trong 6 tháng cuối năm:
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu | 5.500 | 5.800 | 6.200 | 6.500 | 6.900 | 7.200 |
Thông số: F7 = 5.400 | T7 = 250 | α = 0.5 | β = 0.4
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2 cho 6 tháng và tháng tiếp theo.
Câu 35: Công ty TNHH Logistic Toàn Cầu
Số liệu nhu cầu "Dịch vụ vận chuyển container" trong 6 tháng đầu năm:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 4.200 | 4.350 | 4.400 | 4.650 | 4.800 | 4.950 |
Thông số: F1 = 4.150 | T1 = 120 | α = 0.35 | β = 0.25
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2.
Câu 36: Công ty CP Vật liệu Xây dựng Việt Tín
Số liệu nhu cầu "Gạch ốp lát cao cấp" trong 6 tháng cuối năm (m²):
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu | 15.000 | 14.500 | 14.200 | 13.800 | 13.500 | 13.000 |
Thông số: F7 = 15.200 | T7 = -450 | α = 0.25 | β = 0.15
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2.
Câu 37: Công ty TNHH Điện máy Gia Đình
Số liệu nhu cầu "Robot hút bụi thông minh" trong 6 tháng đầu năm:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 950 | 1.050 | 1.100 | 1.250 | 1.300 | 1.450 |
Thông số: F1 = 900 | T1 = 80 | α = 0.4 | β = 0.2
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2.
Câu 38: Tập đoàn Thực phẩm Sài Gòn Food
Số liệu nhu cầu "Thịt heo đông lạnh" trong 6 tháng cuối năm (tấn):
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu | 210 | 225 | 240 | 255 | 280 | 295 |
Thông số: F7 = 205 | T7 = 15 | α = 0.3 | β = 0.3
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2.
Câu 39: Công ty Cổ phần Viễn thông NetViet
Số liệu nhu cầu đăng ký gói cước Internet cáp quang trong 6 tháng đầu năm:
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu | 7.800 | 8.100 | 8.300 | 8.800 | 9.200 | 9.500 |
Thông số: F1 = 7.700 | T1 = 250 | α = 0.45 | β = 0.35
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2.
Câu 40: Công ty TNHH Năng lượng Xanh
Số liệu nhu cầu lắp đặt "Tấm pin năng lượng mặt trời" trong 6 tháng cuối năm:
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu | 3.200 | 3.500 | 3.800 | 4.200 | 4.500 | 5.000 |
Thông số: F7 = 3.100 | T7 = 300 | α = 0.5 | β = 0.2
Yêu cầu:
Lập bảng dự báo nhu cầu cho 6 tháng và dự báo cho tháng 1 năm sau bằng phương pháp san bằng số mũ bậc 2.
Phần II: Hoạch Định Tổng Hợp (16 Bài)
16 Bài tập
Bài 1: Công ty Cổ phần Natalya
Công ty Cổ phần Natalya dự báo nhu cầu về trượng bùng nổ trong 6 tháng cuối năm tại thị trường miền Đông Nam Bộ như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (sản phẩm) | 7500 | 7000 | 9000 | 7000 | 8000 | 10000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 200 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ (tháng 7) là | 50 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 20000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 35000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 160000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 500000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 600000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 201 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu tổ chức làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 178 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 2: Công ty Cổ phần điện Aya
Công ty Cổ phần điện Aya dự báo nhu cầu về bóng đèn trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7400 | 7100 | 9000 | 7000 | 8000 | 10000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 180 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ (tháng 7) là | 500 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 bóng đèn | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 20000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 35000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 160000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 600000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 650000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 200 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất.
- Phương án 2: Công ty tổ chức sản xuất ở mức 7440 sản phẩm/tháng nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 3: Công ty Cổ phần Bijan
Công ty Cổ phần Bijan dự báo nhu cầu về giáp guia 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7300 | 8100 | 7800 | 8200 | 7800 | 9000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 198 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ là | 500 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 35000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 160000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 500000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 600000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Công ty tổ chức sản xuất ở mức 8000 sản phẩm/tháng.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 190 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 4: Công ty Cổ phần Tulen
Công ty Cổ phần Tulen dự báo nhu cầu Áo choàng cho thị trường Miền Bắc trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7400 | 7500 | 8100 | 8000 | 8500 | 9500 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 196 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 600 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 Sản phẩm | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 35000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 130000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 750000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 650000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức 7800 Sản phẩm/tháng, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 192 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 5: Công ty Cổ phần điện cơ Bingo
Công ty Cổ phần điện cơ Bingo dự báo nhu cầu về đèn năng lượng trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7300 | 7900 | 8200 | 8100 | 8500 | 9000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 185 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 2200 | Sản phẩm |
| Để sản xuất 1 cây quạt mất | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty là | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 35000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 130000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 450000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 760000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức 7600 Sản phẩm/tháng, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng 184 công nhân/ngày để sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 6: Công ty Cổ phần điện cơ Veres
Công ty Cổ phần điện cơ Veres dự báo nhu cầu về máy cắt trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7500 | 7800 | 8000 | 7500 | 8500 | 9500 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 189 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 2000 | Sản phẩm |
| Để sản xuất 1 máy cắt mất | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty là | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 35000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 160000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 250000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 300000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức 7600 Sản phẩm/tháng, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 191 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 7: Công ty cổ phần cơ điện Buterfly
Công ty cổ phần cơ điện Buterfly có nhu cầu về quạt cầm tay trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7200 | 7500 | 8500 | 8500 | 8500 | 8000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 200 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 100 | Sản phẩm |
| Để sản xuất 1 cây quạt mất | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty là | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 20000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 30000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 3000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 110000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 250000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 300000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức nhu cầu trung bình mỗi tháng 8000 Sản phẩm/tháng nếu thiếu tổ chức làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 195 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 8: Công ty Cổ phần Tara
Công ty Cổ phần Tara có số liệu dự báo nhu cầu về sản phẩm khiêng thất truyền trong 6 tháng đầu năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu (sản phẩm) | 11000 | 10500 | 11500 | 10000 | 11500 | 12000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 125 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ là | 0 | Sản phẩm |
| Để sản xuất 1 sản phẩm mất | 2 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty là | 22 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25000 | Đồng/giờ |
| Chi phí làm thêm giờ | 35000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 55000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 500000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 500000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 125 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty đưa sản phẩm ra gia công bên ngoài.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 123 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty tổ chức làm thêm giờ.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 9: Công ty TNHH Alain
Công ty TNHH Alain có nhu cầu về sản phẩm đèn ngủ trong 6 tháng đầu năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 5100 | 5500 | 5200 | 6300 | 5700 | 5600 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 135 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 1 là | 1000 | Sản phẩm |
| Để sản xuất 1 sản phẩm | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty là | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 47500 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 50000 | Đồng/sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 210000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 2000000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 3000000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Công ty tổ chức sản xuất ở mức 5400 sản phẩm/tháng, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng sản xuất 133 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 10: Công ty Cổ phần điện cơ Krixi
Công ty Cổ phần điện cơ Krixi dự báo nhu cầu về máy khoan trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7300 | 7500 | 8000 | 7500 | 8500 | 8000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 189 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 1000 | Sản phẩm |
| Để sản xuất 1 máy khoan mất | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty là | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 30000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 45000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 130000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 1500000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 2500000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 190 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 188 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 11: Công ty Cổ phần điện cơ Toro
Công ty Cổ phần điện cơ Toro dự báo nhu cầu về máy mài trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 8200 | 7800 | 7600 | 7400 | 8500 | 8500 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 198 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 1000 | Sản phẩm |
| Để sản xuất 1 Sản phẩm mất | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty là | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 30000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 35000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 135000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 700000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 540000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 195 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 194 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 12: Công ty Cổ phần Raz Thái
Công ty Cổ phần Raz Thái có nhu cầu một loại sản phẩm trượng bùng nổ trong 6 tháng như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 11200 | 13600 | 15000 | 14900 | 16300 | 17800 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 145 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ chuyển sang là | 800 | Sản phẩm |
| Để sản xuất 1 sản phẩm mất | 2 | Giờ |
| Số ngày làm việc trong tháng là | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 5000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí làm thêm giờ | 12300 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí tồn kho | 3500 | Đồng/sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 65000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí tuyển dụng thêm công nhân | 900000 | Đồng/người |
| Chi phí sa thải công nhân | 1200000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất 14400 sản phẩm/tháng nếu thiếu thì sản xuất ngoài giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 145 công nhân/ngày để sản xuất nếu thiếu thì gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 13: Công ty Cổ phần Công nghệ VN-Tech
Công ty VN-Tech dự báo nhu cầu về linh kiện bo mạch điện tử trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 6200 | 6800 | 7100 | 7500 | 8000 | 8400 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 150 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ là | 300 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 4 | Giờ |
| Ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 22000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 33000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 4000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 120000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 400000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 500000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất mức cố định 7200 sản phẩm/tháng, thiếu thì làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng 145 công nhân/ngày, thiếu thì gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 14: Công ty TNHH Cơ khí Hùng Vương
Công ty Cơ khí Hùng Vương chuyên sản xuất động cơ phụ trợ với dự báo nhu cầu 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 9500 | 9800 | 10200 | 10500 | 11000 | 11500 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 220 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ là | 500 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 3 | Giờ |
| Ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 40000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 6000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 140000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 600000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 800000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 215 công nhân/ngày, thiếu thì làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất cố định 10400 sản phẩm/tháng, thiếu thì gia công ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 15: Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
Công ty Nhựa Bình Minh có kế hoạch sản xuất ống nhựa cao cấp, nhu cầu dự báo trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 4500 | 4800 | 5200 | 5000 | 5300 | 5800 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 110 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ là | 200 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 20000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 30000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 3000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 95000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 300000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 400000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất đều đặn 5100 sản phẩm/tháng, thiếu thì làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng 105 công nhân/ngày để sản xuất, thiếu thì thuê gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 16: Công ty Cổ phần Bao bì Á Châu
Công ty Cổ phần Bao bì Á Châu lập kế hoạch hoạch định tổng hợp cho dòng sản phẩm thùng carton cao cấp 6 tháng đầu năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 12000 | 11500 | 13000 | 12500 | 14000 | 15000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 160 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ (tháng 1) là | 800 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 2.5 | Giờ |
| Ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 24000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 36000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 4500 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 90000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 550000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 700000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Duy trì mức sản xuất cố định 12800 sản phẩm/tháng, nếu thiếu hụt tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng lực lượng lao động cố định 155 công nhân/ngày, nếu thiếu hụt đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: Hãy giúp công ty lập phương án sản xuất, lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 17: Công ty Cổ phần Natalya
Công ty Cổ phần Natalya dự báo nhu cầu về trượng bùng nổ trong 6 tháng cuối năm tại thị trường miền Đông Nam Bộ như sau:
Bảng dự báo nhu cầu | Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (sản phẩm) | 7.500 | 7.000 | 9.000 | 7.000 | 8.000 | 10.000 |
Bảng chi phí và thông số | Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 200 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ (tháng 7) là | 50 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 20.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 35.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 160.000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 500.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 600.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất: - Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 201 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu tổ chức làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 178 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: - Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 18: Công ty Cổ phần điện Aya
Công ty Cổ phần điện Aya dự báo nhu cầu về bóng đèn trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu | Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7.400 | 7.100 | 9.000 | 7.000 | 8.000 | 10.000 |
Bảng chi phí và thông số | Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 180 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ (tháng 7) là | 500 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 bóng đèn | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 20.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 35.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 160.000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 600.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 650.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất: - Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 200 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất.
- Phương án 2: Công ty tổ chức sản xuất ở mức 7.440 sản phẩm/tháng nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: - Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 19: Công ty Cổ phần Bijan
Công ty Cổ phần Bijan dự báo nhu cầu về giáp guia 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu | Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7.300 | 8.100 | 7.800 | 8.200 | 7.800 | 9.000 |
Bảng chi phí và thông số | Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 198 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ là | 500 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc công ty | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tiền lương ngoài giờ | 35.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 160.000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 500.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 600.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất: - Phương án 1: Công ty tổ chức sản xuất ở mức 8.000 sản phẩm/tháng.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 190 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: - Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 20: Công ty Cổ phần Tulen
Công ty Cổ phần Tulen dự báo nhu cầu Áo choàng cho thị trường Miền Bắc trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu | Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7.400 | 7.500 | 8.100 | 8.000 | 8.500 | 9.500 |
Bảng chi phí và thông số | Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 196 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 600 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 Sản phẩm | 5 | Giờ |
| Ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 35.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 130.000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 750.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 650.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất: - Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức 7.800 Sản phẩm/tháng, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 192 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu: - Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 21: Công ty Cổ phần điện cơ Bingo
Công ty Cổ phần điện cơ Bingo dự báo nhu cầu về đèn năng lượng trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7.300 | 7.900 | 8.200 | 8.100 | 8.500 | 9.000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 185 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 2.200 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 35.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 130.000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 450.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 760.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức 7.600 Sản phẩm/tháng, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng 184 công nhân/ngày để sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu:
- Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 22: Công ty Cổ phần điện cơ Veres
Công ty Cổ phần điện cơ Veres dự báo nhu cầu về máy cắt trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7.500 | 7.800 | 8.000 | 7.500 | 8.500 | 9.500 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 189 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 2.000 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 máy cắt | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 35.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 160.000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 250.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 300.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức 7.600 Sản phẩm/tháng, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 191 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu:
- Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 23: Công ty Cổ phần cơ điện Buterfly
Công ty Cổ phần cơ điện Buterfly có nhu cầu về quạt cầm tay trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7.200 | 7.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 200 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 100 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 cây quạt | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 20.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 30.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 3.000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 110.000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 250.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 300.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất ở mức nhu cầu trung bình mỗi tháng 8.000 Sản phẩm/tháng nếu thiếu tổ chức làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 195 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu:
- Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 24: Công ty Cổ phần Tara
Công ty Cổ phần Tara có số liệu dự báo nhu cầu về sản phẩm khiên thất truyền trong 6 tháng đầu năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu (sản phẩm) | 11.000 | 10.500 | 11.500 | 10.000 | 11.500 | 12.000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 125 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ là | 0 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 2 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty | 22 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí làm thêm giờ | 35.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 55.000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 500.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 500.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 125 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty đưa sản phẩm ra gia công bên ngoài.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 123 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu công ty tổ chức làm thêm giờ.
Yêu cầu:
- Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 25: Công ty TNHH Alain
Công ty TNHH Alain có nhu cầu về sản phẩm đèn ngủ trong 6 tháng đầu năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 5.100 | 5.500 | 5.200 | 6.300 | 5.700 | 5.600 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 135 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 1 là | 1.000 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 25.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 47.500 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 50.000 | Đồng/sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 210.000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 2.000.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 3.000.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Công ty tổ chức sản xuất ở mức 5.400 sản phẩm/tháng, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng sản xuất 133 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu:
- Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 26: Công ty Cổ phần điện cơ Krixi
Công ty Cổ phần điện cơ Krixi dự báo nhu cầu về máy khoan trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 7.300 | 7.500 | 8.000 | 7.500 | 8.500 | 8.000 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 189 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 1.000 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 máy khoan | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 30.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 45.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 130.000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 1.500.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 2.500.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 190 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 188 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu:
- Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 27: Công ty Cổ phần điện cơ Toro
Công ty Cổ phần điện cơ Toro dự báo nhu cầu về máy mài trong 6 tháng cuối năm như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 8.200 | 7.800 | 7.600 | 7.400 | 8.500 | 8.500 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 198 | Người |
| Tồn kho đầu tháng 7 là | 1.000 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 Sản phẩm | 5 | Giờ |
| Số ngày làm việc của công ty | 25 | Ngày/tháng |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 30.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí lương ngoài giờ | 35.000 | Đồng/giờ |
| Chi phí tồn kho | 5.000 | Đồng/Sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 135.000 | Đồng/Sản phẩm |
| Chi phí sa thải | 700.000 | Đồng/người |
| Chi phí tuyển dụng | 540.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Sử dụng mức sản xuất 195 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất, nếu thiếu tổ chức cho công nhân làm thêm giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 194 công nhân/ngày để tổ chức sản xuất nếu thiếu công ty sẽ đưa sản phẩm gia công bên ngoài.
Yêu cầu:
- Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?
Bài 28: Công ty Cổ phần Raz Thái
Công ty Cổ phần Raz Thái có nhu cầu một loại sản phẩm trượng bùng nổ trong 6 tháng như sau:
Bảng dự báo nhu cầu
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhu cầu (Sản phẩm) | 11.200 | 13.600 | 15.000 | 14.900 | 16.300 | 17.800 |
Bảng chi phí và thông số
| Các loại chi phí | Giá trị | Đơn vị tính |
| Số công nhân hiện có của công ty | 145 | Người |
| Tồn kho đầu kỳ chuyển sang là | 800 | Sản phẩm |
| Thời gian sản xuất 1 sản phẩm | 2 | Giờ |
| Số ngày làm việc trong tháng | 25 | Ngày |
| Chi phí tiền lương trong giờ | 5.000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí làm thêm giờ | 12.300 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí tồn kho | 3.500 | Đồng/sản phẩm/tháng |
| Chi phí gia công bên ngoài | 65.000 | Đồng/sản phẩm |
| Chi phí tuyển dụng thêm công nhân | 900.000 | Đồng/người |
| Chi phí sa thải công nhân | 1.200.000 | Đồng/người |
Các phương án sản xuất:
- Phương án 1: Tổ chức sản xuất 14.400 sản phẩm/tháng nếu thiếu thì sản xuất ngoài giờ.
- Phương án 2: Sử dụng mức sản xuất 145 công nhân/ngày để sản xuất nếu thiếu thì gia công bên ngoài.
Yêu cầu:
- Lập bảng kế hoạch sản xuất cho từng phương án?
- Tính chi phí sản xuất cho từng phương án?
- Lựa chọn phương án sản xuất tối ưu và giải thích vì sao?