HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ
Lý thuyết cốt lõi, công thức tính toán, bài tập vận dụng có lời giải chi tiết và công cụ hoạch định tự động
Video Hướng dẫn Dự báo nhu cầu
Nguồn: YouTube · bắt đầu từ giây 14.
Tóm tắt công thức dự báo
Phần B Bài tập vận dụng: Công ty Cổ phần Bijan
Bài tập: Công ty Cổ phần Bijan có nhu cầu về Giáp thống khổ trong 6 tháng cuối năm như sau:
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu (cái) | 21.000 | 23.000 | 21.500 | 25.000 | 24.700 | 24.000 |
| Ký hiệu | A7 | A8 | A9 | A10 | A11 | A12 |
- Cho biết lượng bán thực tế A8 là bao nhiêu?
- Dự báo nhu cầu tháng 1 năm sau bằng bình quân di động 2 thời kỳ.
- Dự báo nhu cầu tháng 1 năm sau bằng bình quân di động 3 thời kỳ.
- Dự báo nhu cầu tháng 1 năm sau bằng bình quân di động 4 thời kỳ.
- Dự báo tháng 1 năm sau bằng bình quân di động có trọng số với trọng số (0,1; 0,3; 0,6).
- Lập bảng dự báo bằng bình quân di động 3 thời kỳ, tính sai số và MAD.
- Lập bảng dự báo bằng bình quân di động 4 thời kỳ, tính sai số và MAD.
- Lập bảng dự báo bằng bình quân di động có trọng số với trọng số (0,2; 0,3; 0,5), tính sai số và MAD.
- Lập bảng dự báo bằng san bằng số mũ bậc 1 (biết F7 = 21.500 cái, α = 0,3) và tính MAD/6 cho các tháng 7→12.
- Lập bảng dự báo bằng san bằng số mũ bậc 2 (biết F7 = 21.200 cái, α = 0,9; β = 0,3, T7 = 0) và tính MAD/6 cho các tháng 7→12; đồng thời so sánh α = 0,5 và α = 0,7 (F7 = 21.400) để chọn α phù hợp.
| Ký hiệu | Giá trị thực tế |
|---|---|
| A8 | 23.000 |
| Công thức | Ft = (At-1 + At-2)/2 |
| Thế số F13 | F13 = (24.000 + 24.700)/2 = 24.350 |
| Công thức | Ft = (At-1 + At-2 + At-3)/3 |
| Thế số F13 | F13 = (24.000 + 24.700 + 25.000)/3 ≈ 24.567 |
| Công thức | Ft = (At-1 + At-2 + At-3 + At-4)/4 |
| Thế số F13 | F13 = (24.000 + 24.700 + 25.000 + 21.500)/4 = 23.800 |
| Công thức | Ft = w1At-1 + w2At-2 + w3At-3 |
| Thế số F13 | F13 = 0,6·24.000 + 0,3·24.700 + 0,1·25.000 = 24.310 |
| Tháng (t) | At | Ft | |At−Ft| |
|---|---|---|---|
| 7 | 21.000 | — | — |
| 8 | 23.000 | — | — |
| 9 | 21.500 | — | — |
| 10 | 25.000 | 21.833 | 3.167 |
| 11 | 24.700 | 23.167 | 1.533 |
| 12 | 24.000 | 23.733 | 267 |
| Tổng |A−F| | 4.967 | ||
| MAD (3 kỳ) | 1.656 | ||
| Tháng (t) | At | Ft | |At−Ft| |
|---|---|---|---|
| 7 | 21.000 | — | — |
| 8 | 23.000 | — | — |
| 9 | 21.500 | — | — |
| 10 | 25.000 | — | — |
| 11 | 24.700 | 22.625 | 2.075 |
| 12 | 24.000 | 23.550 | 450 |
| Tổng |A−F| | 2.525 | ||
| MAD (4 kỳ) | 1.263 | ||
| Tháng (t) | At | Ft | |At−Ft| |
|---|---|---|---|
| 7 | 21.000 | — | — |
| 8 | 23.000 | — | — |
| 9 | 21.500 | — | — |
| 10 | 25.000 | 21.850 | 3.150 |
| 11 | 24.700 | 23.550 | 1.150 |
| 12 | 24.000 | 24.150 | 150 |
| Tổng |A−F| | 4.450 | ||
| MAD (3 kỳ) | 1.483 | ||
| Tháng (t) | At | Ft | |At−Ft| |
|---|---|---|---|
| 7 | 21.000 | 21.500 | 500 |
| 8 | 23.000 | 21.350 | 1.650 |
| 9 | 21.500 | 21.845 | 345 |
| 10 | 25.000 | 21.742 | 3.258 |
| 11 | 24.700 | 22.719 | 1.981 |
| 12 | 24.000 | 23.313 | 687 |
| Tổng |A−F| (7→12) | 8.421 | ||
| MAD = Tổng / 6 | 1.404 | ||
| t | Dự báo trước kỳ (Ft-1+Tt-1) | At | |A − dự báo| | Ft | Tt |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 21.200 | 21.000 | 200 | 21.200 | 0 |
| 8 | 21.200 | 23.000 | 1.800 | 21.020 | -54 |
| 9 | 20.966 | 21.500 | 534 | 22.802 | 481 |
| 10 | 23.283 | 25.000 | 1.717 | 21.630 | 129 |
| 11 | 21.759 | 24.700 | 2.941 | 24.663 | 1.039 |
| 12 | 25.702 | 24.000 | 1.702 | 24.696 | 1.049 |
| Tổng |A − dự báo| (7→12) | 8.894 | ||||
| MAD = Tổng / 6 | 1.482 | ||||
| So sánh SES · α = 0,5 (F7=21.400) | |||
|---|---|---|---|
| t | At | Ft | |A−F| |
| 7 | 21.000 | 21.400 | 400 |
| 8 | 23.000 | 21.200 | 1.800 |
| 9 | 21.500 | 22.100 | 600 |
| 10 | 25.000 | 21.800 | 3.200 |
| 11 | 24.700 | 23.400 | 1.300 |
| 12 | 24.000 | 24.050 | 50 |
| MAD (7→12) | 1.225 | ||
| So sánh SES · α = 0,7 (F7=21.400) | |||
|---|---|---|---|
| t | At | Ft | |A−F| |
| 7 | 21.000 | 21.400 | 400 |
| 8 | 23.000 | 21.120 | 1.880 |
| 9 | 21.500 | 22.436 | 936 |
| 10 | 25.000 | 21.781 | 3.219 |
| 11 | 24.700 | 24.034 | 666 |
| 12 | 24.000 | 24.500 | 500 |
| MAD (7→12) | 1.267 | ||
Video Hướng dẫn Hoạch định tổng hợp
Nguồn: YouTube · bắt đầu từ giây 16.
Phần A Tóm tắt lý thuyết Hoạch định tổng hợp
Mục tiêu & thành phần chi phí
- Mục tiêu: xác định mức sản xuất theo kỳ để đáp ứng nhu cầu với tổng chi phí nhỏ nhất, xét các quyết định: mức sản xuất chuẩn, làm thêm giờ, tồn kho, thuê gia công ngoài, tuyển dụng/sa thải.
- Thành phần chi phí thường xét:
- Chi phí tiền lương trong giờ (sản xuất chuẩn).
- Chi phí làm thêm giờ (tính theo sản phẩm làm thêm).
- Chi phí tồn kho (theo đơn vị tồn / kỳ).
- Chi phí gia công bên ngoài (theo đơn vị thuê ngoài).
- Chi phí tuyển dụng & sa thải (theo người).
Công thức khung
Tùy chính sách (mức sản xuất đều, theo nhu cầu, hoặc hỗn hợp) mà biến quyết định và chi phí phát sinh khác nhau.
Hướng dẫn giải bài tập Hoạch định tổng hợp (4 Bước)
1 Bước 1. Xác định mức sản xuất trung bình tháng
Cần tính số công nhân/ngày:
Cần tính mức sản xuất TB tháng:
2 Bước 2. Khung bảng hoạch định tổng hợp
| Tháng | (1) Nhu cầu | (2) Mức SX | (3) Biến động | (4) Tồn kho | (5) Thiếu hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | |||||
| Tháng 2 | |||||
| Tháng 3 | |||||
| Tháng 4 | |||||
| Tháng 5 | |||||
| Tháng 6 | |||||
| Tổng | ∑ Nhu cầu | ∑ Mức SX | ∑ Biến động | Tổng Tồn kho | Tổng Thiếu hàng |
3 Bước 3. Tính chi phí cho từng phương án
| STT | Loại chi phí | Công thức tính | Điều kiện áp dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương giờ | Tổng SP SX × Chi phí SX/giờ | Bắt buộc |
| 2 | Chi phí tồn kho | Tổng tồn kho × Chi phí tồn kho | Bắt buộc |
| 3 | Chi phí tuyển dụng | (CN sử dụng – CN hiện có) × Chi phí tuyển | Khi CN sử dụng > CN hiện có |
| 4 | Chi phí sa thải | (CN hiện có – CN sử dụng) × Chi phí sa thải | Khi CN hiện có > CN sử dụng |
| 5 | Chi phí HĐ phụ | Thiếu hàng × Chi phí gia công ngoài | Nếu đề bài yêu cầu |
| 6 | Chi phí làm thêm giờ | Thiếu hàng × Chi phí làm thêm giờ | Nếu đề bài yêu cầu |
4 Bước 4. Kết luận & So sánh phương án
So sánh tổng chi phí giữa các phương án. Chọn phương án có chi phí thấp nhất và ghi rõ tên phương án kèm tổng chi phí tối ưu.
Bảng tính Hoạch định trực tiếp (Interactive Calculator)
Nhập Tồn kho đầu kỳ, Nhu cầu và Mức sản xuất của từng tháng; hệ thống sẽ tự động tính Biến động, Tồn kho, Thiếu hàng và Tổng cột theo thời gian thực.
| Tháng | Nhu cầu | Mức SX | Biến động | Tồn kho | Thiếu hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tồn kho đầu kỳ (TKĐK): | |||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Quản Trị Sản Xuất & Dịch Vụ
Giải đáp nhanh Cấu trúc đề thi học phần Quản trị sản xuất và dịch vụ gồm những phần nào?
Đề thi kết thúc học phần thường kết hợp giữa phần câu hỏi trắc nghiệm đánh giá mức độ hiểu khái niệm (hoạch định công suất, bố trí mặt bằng, quản trị chất lượng dịch vụ, tồn kho) và phần bài tập tự luận tính toán dự báo nhu cầu, điểm hòa vốn công suất, mô hình EOQ/POQ hoặc điều độ công việc.
Làm sao bấm máy tính Casio để tìm nhanh phương trình hồi quy dự báo y = a + bx?
Trên máy tính Casio fx-570VN PLUS hoặc fx-580VN X, sinh viên bật chế độ Thống kê hai biến (MODE 3 -> 2 hoặc MENU 6 -> 2), nhập cột thời gian x và nhu cầu thực tế y, sau đó truy xuất hệ số chặn A và hệ số góc B trong menu Regression để có ngay phương trình dự báo chính xác tuyệt đối.
Điểm khác biệt cốt lõi giữa quản trị sản xuất hàng hóa và quản trị dịch vụ là gì?
Sản xuất hàng hóa tạo ra sản phẩm hữu hình, có thể dự trữ tồn kho và ít tiếp xúc trực tiếp với khách hàng tại phân xưởng. Trong khi đó, quản trị dịch vụ có tính vô hình cao, quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời, không thể lưu kho dịch vụ nên đòi hỏi điều phối công suất linh hoạt theo thời điểm cao điểm.
Hệ Thống Học Phần & Công Cụ Học Tập Liên Quan
Khám phá trọn bộ bài giảng, đề cương thực tập và ngân hàng đề thi trực tuyến
Quản Trị Sản Xuất
Hệ thống bài giảng, công thức dự báo nhu cầu, hoạch định tổng hợp, quản trị tồn kho EOQ/POQ, điều độ sản xuất Johnson và ngân hàng đề thi thử học phần Quản trị sản xuất.
Quản Trị Thương Hiệu
Bài giảng lý thuyết định vị thương hiệu, kiến trúc thương hiệu, tài sản thương hiệu (Brand Equity) theo Keller & Aaker cùng hệ thống trắc nghiệm thực hành.
Quản Trị Chiến Lược
Tổng hợp lý thuyết quy trình quản trị chiến lược, hướng dẫn lập ma trận EFE, IFE, hình ảnh cạnh tranh CPM, SWOT, BCG, IE, QSPM và 195 câu trắc nghiệm ôn thi.
Quản Trị Marketing
Đề cương, bài giảng phân tích cơ hội thị trường, chiến lược STP, quản trị Marketing-Mix 4P/7P mở rộng và ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing.